Bảng giá dịch vụ internet của mạng vnpt

Mạng VNPT – Giải pháp Internet VNPT tốc độ cao, ổn định hàng đầu Việt Nam

Trong thời đại số, nhu cầu sử dụng internet ngày càng tăng cao cho học tập, làm việc và giải trí. Mạng VNPT là một trong những nhà cung cấp dịch vụ viễn thông uy tín hàng đầu tại Việt Nam, mang đến giải pháp internet VNPT tốc độ cao, ổn định và giá cả hợp lý cho mọi gia đình và doanh nghiệp.


Vì sao nên chọn Internet VNPT?

Internet VNPT không chỉ phổ biến mà còn được đánh giá cao nhờ chất lượng vượt trội:

  • ⚡ Tốc độ cao, đường truyền ổn định
  • 🌐 Hạ tầng phủ sóng toàn quốc
  • 📡 Công nghệ cáp quang hiện đại (FTTH)
  • 💰 Giá cước hợp lý, nhiều gói ưu đãi
  • 🛠️ Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng 24/7

Đặc biệt, mạng VNPT rất phù hợp cho:

  • Hộ gia đình sử dụng wifi nhiều thiết bị
  • Doanh nghiệp cần đường truyền ổn định
  • Quán cafe, shop, văn phòng

Các gói cước Internet VNPT mới nhất

Hiện nay, internet VNPT cung cấp đa dạng gói cước:

🔹 Gói gia đình

  • Tốc độ từ 150Mbps – 300Mbps
  • Phù hợp xem phim, học online, chơi game

🔹 Gói doanh nghiệp

  • Tốc độ cao, IP tĩnh
  • Đường truyền ổn định, bảo mật tốt

🔹 Combo truyền hình + internet

  • Tiết kiệm chi phí
  • Giải trí đa dạng

👉 Khi đăng ký lắp đặt internet VNPT, khách hàng thường được:

  • Miễn phí modem wifi
  • Miễn phí lắp đặt
  • Tặng tháng cước

Quy trình lắp đặt Internet VNPT nhanh chóng

Dịch vụ lắp đặt internet VNPT hiện nay rất nhanh và tiện lợi:

  1. Liên hệ đăng ký
  2. Tư vấn gói cước phù hợp
  3. Ký hợp đồng nhanh chóng
  4. Kỹ thuật đến lắp đặt trong 24h

Chỉ trong vòng 1 ngày, bạn đã có thể sử dụng internet VNPT tốc độ cao.


Lắp đặt Wifi VNPT – Phủ sóng mạnh mẽ mọi không gian

Dịch vụ lắp đặt wifi VNPT sử dụng thiết bị hiện đại:

  • 📶 Wifi 2 băng tần mạnh mẽ
  • 📡 Phủ sóng toàn bộ nhà
  • 🔒 Bảo mật cao

Đặc biệt phù hợp cho:

  • Nhà nhiều tầng
  • Quán cafe, cửa hàng
  • Văn phòng công ty


Ưu đãi khi lắp đặt mạng VNPT hôm nay

Khi đăng ký lắp đặt wifi VNPT, khách hàng nhận được nhiều ưu đãi:

  • 🎁 Tặng 1–2 tháng cước
  • 🎁 Trang bị modem wifi miễn phí
  • 🎁 Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi

Đăng ký lắp đặt Internet VNPT ngay hôm nay

Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà mạng uy tín, tốc độ cao, ổn định thì mạng VNPT chính là lựa chọn hàng đầu.

👉 Liên hệ ngay để được tư vấn và lắp đặt internet VNPT nhanh chóng:

  • Hotline: 0915.68.99.65
  • Zalo: 0915.68.99.65

Bảng giá lắp đặt mạng VNPT (tham khảo)

📌 Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy khu vực và chương trình khuyến mãi.

I/ BẢNG GIÁ INTERNET VNPT HỘ GIA ĐÌNH 

   Bảng Giá Internet Cáp Quang VNPT Hộ Gia Đình 01/03/2026

Tên Gói Cước Tốc Độ Trong Nước Phí Hòa Mạng Lắp Đặt Gói cước hàng tháng Trả trước 6 Tháng Trả trước 12 Tháng tặng 1 Tháng Gói cước hàng tháng Trả trước 6 Tháng Trả trước 12 Tháng tặng 1 Tháng
Khu Vực Nội Thành Khu vực Ngoại Thành
INTERNET RIÊNG LẺ
Home 1 300 Mbps Phí hòa mạng 300,000 vnđ 235,000 1,410,000 2,820,000 190,000 1,140,000 2,280,000
Home 2 500 Mbps 280,000 1,680,000 3,360,000 240,000 1,440,000 2,880,000
Home 3 Tối thiểu ULM  500Mbps ~1Gb 320,000 1,920,000 3,840,000 280,000 1,680,000 3,360,000
COMBO INTERNET VÀ TRUYỀN HÌNH APP MYTV
Home TV1
(App truyền hình Mytv Fleixi 2)
300 Mbps Phí hòa mạng 300,000 vnđ 255,000 1,530,000 3,060,000 210,000 1,260,000 2,520,000
Home TV2
(App truyền hình Mytv Flexi 2)
500 Mbps 300,000 1,800,000 3,600,000 260,000 1,560,000 3,120,000
Home TV3
(App truyền hình Mytv  Flexi 2)+ 1 Wifi Mesh 6
Tối thiểu ULM  500Mbps ~1Gb 370,000 2,220,000 4,440,000 330,000 1,980,000 3,960,000
COMBO INTERNET VÀ CAMERA INDOOR CLOUD 7 NGÀY
Tên Gói Cước Tốc Độ Trong Nước Phí Hòa Mạng Lắp Đặt Khu Vực Nội Thành Khu vực Ngoại Thành
HOME CAM 1
(+ thêm 1 Wifi Mesh 6)
300 Mbps Phí hòa mạng 300,000 vnđ 290,000 1,740,000 3,480,000 250,000 1,500,000 3,000,000
HOME CAM 2
(+ thêm 1 Wifi Mesh 6)
500 Mbps 350,000 2,100,000 4,200,000 310,000 1,860,000 3,720,000
HOME CAM 3
(+ thêm 1 Wifi Mesh 6 )
Tối thiểu ULM  500Mbps ~1Gb 390,000 2,340,000 4,680,000 350,000 2,100,000 4,200,000
BẢNG GIÁ TRÊN  Đà BAO GỒM 10% VAT
Lưu ý :  + Khu vực nội thành :Quận 1,3,4,7,10,11,Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Phú, Tân Bình
+Khu vực Ngoại Thành : các quận huyện còn lại
+ Thêm 1 wifi phụ mesh 6 cộng thêm 30k/tháng vào giá gói
+ Thêm 1 camera indoor cộng thêm 40k/tháng vào giá gói lưu trữ cloud 7 ngày
+ Thêm 1 camera outdoor cộng thêm 60k/tháng vào giá gói lưu trữ cloud 7 ngày
+ Trường hợp Tivi khách hàng ko cài được app Truyền hình thì trang bị Smart Box cộng thêm 22,000đ/tháng/box vào giá gói combo truyền hình.
II/ BẢNG GIÁ INTERNET CÁP QUANG VNPT DOANH NGHIỆP
VNPT hỗ trợ làm hợp đồng và lắp wifi tại nhà cho tất cả các khách hàng đăng ký qua số hotline  để lắp đặt ngay trong ngày.

VNPT đã nghiên cứu nhu cầu sử dụng Internet và đưa ra rất nhiều gói cước để đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng này càng đa dạng của doanh nghiệp.

BẢNG GIÁ INTERNET CÁP QUANG VNPT DOANH NGHIỆP ĐANG SỬ DỤNG NHÀ MẠNG KHÁC

 BẢNG GIÁ CÁP QUANG VNPT DOANH NGHIỆP TỪ 1/3/2026
PHÂN CẤP CẠNH TRANH ĐỐI THỦ
STT GÓI CƯỚC Tốc độ trong nước (Mbps) Cam kết quốc tế tối thiểu Quy định về IPV4 WAN Phí Hòa Mạng Gói cước hàng tháng VAT Gói cước 7 tháng VAT Gói cước 14 tháng  VAT
1 FiberS1 500 Mbps 2 Mbps  IP Động Phí Hòa Mạng lắp đặt 300,000 VNĐ        355,300      2,131,800      4,263,600
2 FiberS2 800 Mbps 6 Mbps  IP Động        561,000      3,366,000      6,732,000
3 FiberS3 1000 Mbps 12 Mbps  IP Động        691,900      4,151,400      8,302,800
4 FiberEco1 150 Mbps 3 Mbps  IP Động        281,600      1,689,600      3,379,200
5 FiberEco2 250 Mbps 4 Mbps  IP Động        334,400      2,006,400      4,012,800
6 FiberEco3 300 Mbps 6 Mbps 1 IP tĩnh        686,400      4,118,400      8,236,800
7 FiberEco4 400 Mbps 8 Mbps 1 IP tĩnh        880,000      5,280,000    10,560,000
8 Fiber4 400 Mbps 12 Mbps 1 IP tĩnh     1,760,000    10,560,000    21,120,000
9 FiberEco5 500 Mbps 16 Mbps 1 IP tĩnh     2,464,000    14,784,000    29,568,000
10 Fiber5 500 Mbps 24 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh     3,850,000    23,100,000    46,200,000
11 Fiber6 600 Mbps 32 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh     6,930,000    41,580,000    83,160,000
12 FiberVip6 600 Mbps 45 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh     9,240,000    55,440,000  110,880,000
13 Fiber7 800 Mbps 55 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh   12,320,000    73,920,000  147,840,000
14 FiberVip7 800 Mbps 65 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh   15,400,000    92,400,000  184,800,000
15 Fiber8 1000 Mbps 80 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh   19,250,000  115,500,000  231,000,000
16 FiberVip8 1000 Mbps 100 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh   33,000,000  198,000,000  396,000,000
17 FiberVip9 2000 Mbps 200 Mbps 1 IP Wan Tĩnh + Block 8 IP Lan Tĩnh   42,350,000  254,100,000  508,200,000
BẢNG GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM 10% VAT
Khách hàng trả trước 6 tháng trở lên được miễn phí hòa mạng
+ Trang bị thêm 1 mesh wifi 6 phụ =30,000đ/tháng vào giá gói

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *